bề thế
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Thế lực, quyền uy, địa vị quan trọng: Chỉ sức mạnh, ảnh hưởng hoặc vị thế lớn lao, có tầm quan trọng trong xã hội.
- Quy mô, tầm vóc lớn: Chỉ kích thước, phạm vi hoặc quy mô đồ sộ, rộng lớn của một công trình, sự vật.
Tính từ:
- Có thế lực, có ảnh hưởng lớn: Dùng để miêu tả người, gia đình hoặc tổ chức có địa vị và quyền uy.
- Đồ sộ, hoành tráng, có quy mô lớn: Dùng để miêu tả sự vật, công trình có kích thước, tầm vóc lớn lao, gây ấn tượng về mặt hình thức.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Gia đình ông ấy có bề thế trong vùng. (Gia đình ông ấy có thế lực trong vùng.)
- Công trình này được đánh giá cao về bề thế kiến trúc. (Công trình này được đánh giá cao về quy mô kiến trúc.)
- Tính từ:
- Đó là một gia đình bề thế, ai cũng nể trọng. (Đó là một gia đình có thế lực, ai cũng nể trọng.)
- Tòa nhà mới xây trông rất bề thế và hiện đại. (Tòa nhà mới xây trông rất đồ sộ và hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Làm ra bề thế": Hành động, thể hiện ra bên ngoài vẻ có địa vị, quyền thế, đôi khi mang sắc thái hơi phô trương.
- Anh ta thích làm ra bề thế trước mặt đám đông. (Anh ta thích thể hiện vẻ quyền thế trước mặt đám đông.)
- "Bề thế cách mạng": Cụm từ dùng trong văn chính luận, chỉ sức mạnh, thế lực và tầm vóc lớn lao của phong trào cách mạng.
Biến thể và từ gần giống
- Thế lực (danh từ): Quyền lực, sức mạnh có ảnh hưởng.
- Nhóm này có thế lực rất lớn trong ngành công nghiệp.
- Quyền thế (danh từ): Quyền lực và thế lực.
- Lạm dụng quyền thế là điều không thể chấp nhận.
- Đồ sộ (tính từ): Rất lớn về quy mô, kích thước.
- Một công trình kiến trúc đồ sộ.
Từ đồng nghĩa
- Oai thế (danh từ): Thế lực và uy quyền.
- Hoành tráng (tính từ): Có quy mô lớn, gây ấn tượng mạnh (thường dùng cho công trình).
- Trọng yếu (tính từ): Rất quan trọng (gần nghĩa với khía cạnh "có ảnh hưởng lớn").
Từ trái nghĩa
- Thấp kém (tính từ): Không có địa vị, tầm quan trọng.
- Nhỏ bé (tính từ): Có kích thước, quy mô khiêm tốn.
- Tầm thường (tính từ): Bình thường, không có gì nổi bật.
- dt. Thế lực lớn lao: Bề thế cách mạng bắt đầu xây trên những chân vạc mới (TrBĐằng). // tt. Quan trọng, có ảnh hưởng lớn: Một công trình điêu khắc bề thế (NgTuân).