bề thế

Học thuật
Thân thiện
bề thế

Một tòa nhà bề thế đứng sừng sững giữa trung tâm thành phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thế lực, quyền uy, địa vị quan trọng: Chỉ sức mạnh, ảnh hưởng hoặc vị thế lớn lao, tầm quan trọng trong xã hội.
    • Quy mô, tầm vóc lớn: Chỉ kích thước, phạm vi hoặc quy mô đồ sộ, rộng lớn của một công trình, sự vật.
  2. Tính từ:

    • thế lực, ảnh hưởng lớn: Dùng để miêu tả người, gia đình hoặc tổ chức địa vị quyền uy.
    • Đồ sộ, hoành tráng, quy mô lớn: Dùng để miêu tả sự vật, công trình kích thước, tầm vóc lớn lao, gây ấn tượng về mặt hình thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình ông ấy bề thế trong vùng. (Gia đình ông ấy thế lực trong vùng.)
    • Công trình này được đánh giá cao về bề thế kiến trúc. (Công trình này được đánh giá cao về quy mô kiến trúc.)
  • Tính từ:
    • Đó một gia đình bề thế, ai cũng nể trọng. (Đó một gia đình thế lực, ai cũng nể trọng.)
    • Tòa nhà mới xây trông rất bề thế hiện đại. (Tòa nhà mới xây trông rất đồ sộ hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm ra bề thế": Hành động, thể hiện ra bên ngoài vẻ địa vị, quyền thế, đôi khi mang sắc thái hơi phô trương.
    • Anh ta thích làm ra bề thế trước mặt đám đông. (Anh ta thích thể hiện vẻ quyền thế trước mặt đám đông.)
  • "Bề thế cách mạng": Cụm từ dùng trong văn chính luận, chỉ sức mạnh, thế lực tầm vóc lớn lao của phong trào cách mạng.
Biến thể từ gần giống
  • Thế lực (danh từ): Quyền lực, sức mạnh ảnh hưởng.
    • Nhóm này thế lực rất lớn trong ngành công nghiệp.
  • Quyền thế (danh từ): Quyền lực thế lực.
    • Lạm dụng quyền thế điều không thể chấp nhận.
  • Đồ sộ (tính từ): Rất lớn về quy mô, kích thước.
    • Một công trình kiến trúc đồ sộ.
Từ đồng nghĩa
  • Oai thế (danh từ): Thế lực uy quyền.
  • Hoành tráng (tính từ): quy mô lớn, gây ấn tượng mạnh (thường dùng cho công trình).
  • Trọng yếu (tính từ): Rất quan trọng (gần nghĩa với khía cạnh " ảnh hưởng lớn").
Từ trái nghĩa
  • Thấp kém (tính từ): Không địa vị, tầm quan trọng.
  • Nhỏ bé (tính từ): kích thước, quy mô khiêm tốn.
  • Tầm thường (tính từ): Bình thường, không nổi bật.
bề thế

Một tòa nhà bề thế đứng sừng sững giữa trung tâm thành phố.

  1. dt. Thế lực lớn lao: Bề thế cách mạng bắt đầu xây trên những chân vạc mới (TrBĐằng). // tt. Quan trọng, ảnh hưởng lớn: Một công trình điêu khắc bề thế (NgTuân).